Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Ôn tập số đo độ dài, khối lượng - Toán 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thanh Kiềm
Người gửi: Trần Xuân Kháng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:14' 11-03-2010
Dung lượng: 18.1 MB
Số lượt tải: 304
Nguồn: Nguyễn Thanh Kiềm
Người gửi: Trần Xuân Kháng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:14' 11-03-2010
Dung lượng: 18.1 MB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Điệp Nông
GV:Nguyễn Thanh Kiềm
Môn: Toán
Lớp 5
nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo
về dự hội giảng giáo viên dạy giỏi cụm tân tiến
Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2010
Toán:
Kiểm tra bài cũ:
Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân.
=
0.1
=
0.01
=
0.001
Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2010
Toán:
ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1:
a, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Mét
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
dam
hm
km
1m
= 10 dm
= 0,1 dam
1dam
= 10m
= 0,1 hm
1hm
= 10dam
= 0,1 km
1km
= 10hm
1dm
= 10cm
= 0,1 m
1cm
= 10mm
= 0,1 dm
1 mm
= 0,1 cm
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
hg
dag
g
yến
tạ
tấn
b, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
1kg
= 10 hg
= 0,1 yến
1yến
= 10kg
= 0,1 tạ
1tạ
= 10yến
= 0,1 tấn
1tấn
= 10tạ
1hg
= 10dag
= 0,1 kg
1dag
= 10g
= 0,1 hg
1 g
= 0,1dag
c, Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng hay 0,1 đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2010
Toán:
ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2: Viết (theo mẫu)
a, 1m = .. dm =.... cm = ..... mm
1 km = ... m
1 kg = .... . ..g
1 tấn = .... kg
b, 1m = .. dam = .. dam
1 m = .... km = ...... km
1g = .... kg = ........ kg
1 kg = ....tấn = .....tấn
10
100
1000
1000
1000
1000
0,1
0,001
0,001
0,001
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
a, 5285m = ..km .... m = . ,... km
1827m = ..km .... m = . ,... km
2063m = ..km .... m = . ,... km
702m = ..km .... m = . ,...... km
b, 34dm = .. m ... dm = . ,..m
786cm = .. m ...cm = . ,...m
408cm = ..m .. cm = . ,...m
c, 6258g = ..kg ....g = . ,...... kg
2065g = ..kg ....g = . ,...... kg
8047kg = ..tấn ...kg = . ,......tấn
5
285
5,285
1
827
1,827
2
63
2,063
0
702
0,702
3
4
3,4
7
86
7,86
4
8
4,08
6
258
6,258
2
65
2,065
8
47
8,047
Kính chúc các thầy cô mạnh khoẻ - hạnh phúc và thành đạt !
Chúc các em học sinh chăm ngoan - học giỏi !
Thiết kế và giảng dạy
Giáo viên: Nguyễn Thanh Kiềm
Chào thân ái !
GV:Nguyễn Thanh Kiềm
Môn: Toán
Lớp 5
nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo
về dự hội giảng giáo viên dạy giỏi cụm tân tiến
Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2010
Toán:
Kiểm tra bài cũ:
Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân.
=
0.1
=
0.01
=
0.001
Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2010
Toán:
ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 1:
a, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Mét
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
m
dm
cm
mm
dam
hm
km
1m
= 10 dm
= 0,1 dam
1dam
= 10m
= 0,1 hm
1hm
= 10dam
= 0,1 km
1km
= 10hm
1dm
= 10cm
= 0,1 m
1cm
= 10mm
= 0,1 dm
1 mm
= 0,1 cm
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
kg
hg
dag
g
yến
tạ
tấn
b, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
1kg
= 10 hg
= 0,1 yến
1yến
= 10kg
= 0,1 tạ
1tạ
= 10yến
= 0,1 tấn
1tấn
= 10tạ
1hg
= 10dag
= 0,1 kg
1dag
= 10g
= 0,1 hg
1 g
= 0,1dag
c, Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng):
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng hay 0,1 đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2010
Toán:
ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
Bài 2: Viết (theo mẫu)
a, 1m = .. dm =.... cm = ..... mm
1 km = ... m
1 kg = .... . ..g
1 tấn = .... kg
b, 1m = .. dam = .. dam
1 m = .... km = ...... km
1g = .... kg = ........ kg
1 kg = ....tấn = .....tấn
10
100
1000
1000
1000
1000
0,1
0,001
0,001
0,001
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
a, 5285m = ..km .... m = . ,... km
1827m = ..km .... m = . ,... km
2063m = ..km .... m = . ,... km
702m = ..km .... m = . ,...... km
b, 34dm = .. m ... dm = . ,..m
786cm = .. m ...cm = . ,...m
408cm = ..m .. cm = . ,...m
c, 6258g = ..kg ....g = . ,...... kg
2065g = ..kg ....g = . ,...... kg
8047kg = ..tấn ...kg = . ,......tấn
5
285
5,285
1
827
1,827
2
63
2,063
0
702
0,702
3
4
3,4
7
86
7,86
4
8
4,08
6
258
6,258
2
65
2,065
8
47
8,047
Kính chúc các thầy cô mạnh khoẻ - hạnh phúc và thành đạt !
Chúc các em học sinh chăm ngoan - học giỏi !
Thiết kế và giảng dạy
Giáo viên: Nguyễn Thanh Kiềm
Chào thân ái !
 
Tin thể thao:






Các ý kiến mới nhất